※ 기관로그인 시 무료 이용이 가능합니다.
Mở đầu
1. Nhầm lần trong việc sử dụng từ “là”
2. Nhầm lẫn giữa “như” và “bằng”
3. Nhầm lẫn khi kết hợp “trước/sau” với danh từ chỉ thời gian.
4. Nhầm lẫn khi sử dụng câu hỏi phủ định.
5. Nhầm lẫn khi kết hợp các từ chỉ thì quá khứ, hiện tại, tương lai (đã, mới/vừamới/ đang/sắp/sẽ) với đuôi câu “không” trong câu hỏi.
6. Nhầm lẫn “đâu” và “ở đâu”
7. Nhầm “chúng ta” thay vì “chúng tôi”, “chúng tôi” thay vì “chúng em”, “các em”thay vì “chúng em”
8. Nhầm “vẫn” và “còn”
9. Nhầm lẫn “cả, tất cả, mọi, đều, các”
10. Nhầm lẫn giữa “ở” và “có”
11. Nhầm lẫn giữa “cũng” và “còn”
12. Nhầm lẫn dùng “một chút” thay vì “hơi” hoặc “không... lắm”
13. Nhầm lẫn giữa “đây” và “này”, “cái này”
14. Sử dụng “cũng...không?” thay vì “cũng... à?”
15. Nhầm lẫn khi viết câu mở đầu giới thiệu, giải thích của 1 bài viết.
16. Nhầm lẫn sử dụng “đến lại/đi lại” thay cho “quay lại”Ví dụ: Em sẽ đến lại(x). 다시 올거예요-> Em
17. Nhầm lẫn sử dụng “đã” thay cho “đã từng”.
18. Nhầm lẫn “thế thì” và “vì thế”
19. Nhầm lẫn giữa “thời tiết” & “trời”
20. Nhầm lẫn giữa “những” và “các”
21. Nhầm lẫn giữa “vào” và “lúc”; “vào” và “ở”
22. Nhầm lẫn giữa “tiếp” và “tiếp tục”
23. Nhầm lẫn cách sử dụng của “xem/ nhìn/ thấy/ ngắm/ trông/ gặp”
24. Nhầm lẫn thứ tự thời gian trong câu.
25. Nhầm lẫn sử dụng “không có thể” thay vì “không thể”
Kết luận
0개의 논문이 장바구니에 담겼습니다.